Bảng giá mũi taro, bàn ren YAMAWA mới nhất năm 2023

BẢNG GIÁ MŨI TARO, BÀN REN YAMAWA CẬP NHẬT MỚI NHẤT NĂM 2021

Bài viết sau đây xin giới thiệu cho người dùng về một sản phẩm được sử dụng trong khoan cắt của ngành công nghiệp cơ khí, đó là mũi Taro, bàn ren là một trong những vật liệu hiện nay được sử dụng nhiều trong việc cung cấp máy móc, động cơ, là dụng cụ sử dụng để liên kết những khớp nối trong quy trình lắp ghép thứ để tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh mang ra thị trường. Mà tiêu biểu trong bài viết dưới đây sẽ nói tới khía cạnh hơn về thông tin của loại vật liệu này được gia công bởi siêu thị Yamawa.

Nguồn gốc xuất xứ mũi Taro, bàn ren Yamawa

Mũi Taro, bàn ren Yamawa là những sản phẩm được gia công và cung cấp trực tiếp từ siêu thị Yamawa. Bài viết xin giới thiệu cho độc giả thông tin sơ lược về siêu thị Yamawa, được thành lập vào năm 1923 tại Nhật Bản bởi ông Watanabe Jokichi và siêu thị thuộc lĩnh vực kỹ thuật gia công, những sản phẩm của siêu thị chủ yếu là những linh kiện cơ khí. Trong đó phải kể tới là sản phẩm mũi Taro và bàn ren – là phòng ban trong khoan cắt. Và cho tới nay sắp 100 năm thành lập với nhiều kinh nghiệm và sự nhiều năm kinh nghiệm về khâu gia công, mũi Taro và bàn ren Yamawa đạt chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế với tiêu chí “đường ren xác thực” đã trở thành một trong những sản phẩm bán chạy trên thị trường ngày nay.

Việc cho gia công ra hai vật liệu góp phần tạo nên sự biến đổi to trong ngành công nghiệp cơ khí và cung cấp máy móc.

mũi taro, bàn ren yamawa

Mũi taro, bàn ren Yamawa xuất xứ Nhật Bản

Vai trò và ứng dụng mũi Taro, bàn ren Yamawa

Mũi Taro, bàn ren mang vai trò quan yếu trong đời sống con người, được gia công ra trong dây chuyền kỹ thuật, tạo những sản phẩm như ốc vít để mang độ siết, là một trong những phòng ban ko thể thiếu trong ngành công nghiệp gia công cung cấp máy móc, ô tô, những loại xe tải cho tới những vật dụng nhỏ như bàn, ghế, tủ,….

Mũi Taro là mũi tạo ra những đường ren trong và ren ngoài cho những vật liệu như ốc, vít, ứng dụng cho việc lắp ghép những ốc vít để nhất mực hai phòng ban lại với nhau, ngoài ra còn chỉnh sửa được những đường ren.

Bàn ren sử dụng để tạo đường ren giống như mũi Taro nhưng khác ở chỗ bàn ren mang hình dạng như đai ốc và to hơn so với mũi Taro, sử dụng làm ren cho những vật hình trụ tròn như đinh ốc hay đinh vít,…

Ứng dụng cao trong ngành công nghiệp cơ khí, lắp ráp nhiều vật liệu lại với nhau.

Ưu điểm của mũi Taro, bàn ren Yamawa

Trong những loại sản phẩm khoan cắt lỗ gia công, thì mũi Taro và bàn ren được nhiều người biết tới và tin sử dụng, những ưu điểm vượt trội dưới đây sẽ chứng minh được điều này.

mũi taro, bàn ren yamawa

Ưu điểm của mũi taro, bàn ren Yamawa

Sử dụng cho nhiều những loại vật liệu khác nhau

Tuỳ vào những sản phẩm mà mũi Taro, bàn ren Yamawa sẽ cung ứng nhiều kích cỡ khác nhau, thích hợp với người tiêu sử dụng. Ưu điểm hơn so với những vật liệu khác, đáp ứng được mọi nhu cầu từ dễ tới khó của người tiêu sử dụng.

Tuổi thọ cao, giá thành thích hợp

Ưu điểm thứ hai là tuổi thọ cao, vì mang thể sử dụng lâu và bền. Chất liệu tạo nên mũi Taro và bàn ren là từ thép, gang, inox,…. Tuy nhiên đa phần là làm từ thép mang độ cứng cao và chống gỉ, mang độ bền cao, sử dụng được lâu dài. Dẫn tới việc ít tốn giá thành thay mới. Ngoài ra, còn một đặc điểm vượt trội là độ cứng của mũi Taro thích hợp với nhiều loại vật liệu khác nhau, cho nên nếu sử dụng vật liệu khác ngoài mũi Taro thì khó mang thể tìm được loại nào để khoan được lỗ – dạng lỗ cứng.

Ngoài đó, giá thành cũng là một trong những yếu tố quan yếu để người tiêu sử dụng xem xét. Mũi Taro, bàn ren Yamawa mang rất nhiều giá khác nhau từ thấp tới cao để cho mọi người mang thể tham khảo, nhiều chủng loại và giá cả cũng thích hợp với mọi từng lớp người tiêu sử dụng.

Được người tiêu sử dụng kiểm tra cao

Thương hiệu Yamawa nổi tiếng ko chỉ ở Nhật Bản mà còn là trên thế giới. Thực tế mang rất nhiều người đã sử dụng sản phẩm mũi Taro, bàn ren của Yamawa, được kiểm tra là mang sự dai sức cao, cùng với lại độ cứng tốt, sử dụng được nhiều cho nhiều loại vật liệu, thân thiện với môi trường. Quan yếu là chiếm được lòng tin của những người tiêu sử dụng khó tính khó nết nhất, và chất lượng luôn được đưa lên hàng đầu, nên sản phẩm được ưa thích rộng rãi. Đó là những điểm vượt trội hiếm mang tạo nên sự chất lượng và tinh tế trong sản phẩm của Yamawa.

Sản phẩm luôn mang sẵn

Vì là một siêu thị to và nổi tiếng về chất lượng sản phẩm, cho nên vì vậy mà số lượng người tiêu sử dụng cũng tăng lên ngày càng nhiều. Vì vậy, siêu thị sẽ phải gia công nhiều để cung ứng gần như, những sản phẩm mang sẵn tại địa chỉ được làm ra trước để thuận tiện cho người tiêu sử dụng tậu lựa bất cứ lúc nào họ muốn, tiện lợi về thời kì cũng như số lượng và nhiều chủng loại.

Nhà phân phối mũi Taro, bàn ren Yamawa uy tín ở đâu

Ở Việt Nam, mang nhiều nhà phân phối đã nhập hàng về từ Nhật Bản. Tuy nhiên trong số đó, uy tín phải kể tới là siêu thị Nghĩa Đạt, là một siêu thị chuyên cung cấp hàng xịn, mang ưu đãi nhiều cho khách hàng, giá thành thích hợp túi tiền người tiêu sử dụng, sản phẩm nhiều và chính sách bảo hành tốt. Ngoài ra, bên siêu thị Nghĩa Đạt còn mang sự tư vấn nhiệt tình và chu đáo tới với khách hàng, khách hàng mang thể dễ dàng trực tiếp tới địa chỉ tậu lựa và tậu sản phẩm hoặc mang thể liên hệ những số điện thoại trên trang net siêu thị để được tư vấn kĩ hơn.

mũi taro, bàn ren yamawa

Tậu mũi taro, bàn ren Yamawa xịn tại Nghĩa Đạt

Bảng giá mũi taro, bàn ren Yamawa mới nhất

Nghĩa Đạt Tech xin gửi tới quý khách hàng bảng giá mũi taro, bàn ren YAMAWA cập nhật mới nhất năm 2020 để quý khách hàng tiện tham khảo và lựa tậu. Giá thành sản phẩm sau một thời kì sẽ thay đổi và nhiều lúc chúng ko cập nhật kịp giá xác thực nhất cho quý khách hàng. Vì thế để nắm được giá xác thực nhất cho mỗi loại sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ tới số hottline của siêu thị để được viên chức tương trợ tốt nhất nhé.

Mã hàng

Mô tả

Xuất xứ

Giá bán

MŨI TARO XOẮN TRẮNG (Spiral Fluted Faucets)

* Nếu công việc cần gia công chính là thép S25C~S45C và gia công Nhôm thì mũi taro này là lựa tậu tối ưu.

SPP1.4C

SP P1 M 1.4 X 0.3

Nhật bản

291,700

SPP1.6D

SP P1 M 1.6 X 0.35

279,800

SPP1.7D

SP P1 M 1.7 X 0.35

269,300

SPP2.0E

SP P1 M 2 X 0.4

212,500

SPP2.5F

SP P1 M 2.5 X 0.45

180,800

SPP2.6F

SP P1 M 2.6 X 0.45

158,400

SPP3.0G

SP P1 M 3 X 0.5

118,800

SPQ4.0I

SP P2 M 4 X 0.7

118,800

SPP5.0G

SP P1 M 5 X 0.5

213,800

SPQ5.0K

SP P2 M 5 X 0.8

121,400

SPP6.0G

SP P1 M 6 X 0.5

245,500

SPQ6.0J

SP P2 M 6 X 0.75

205,900

SPQ6.0M

SP P2 M 6 X 1

130,700

SPQ7.0M

SP P2 M 7 X 1

217,800

SPQ8.0J

SP P2 M 8 X 0.75

323,400

SPQ8.0M

SP P2 M 8 X 1

275,900

SPQ8.0N

SP P2 M 8 X 1.25

202,000

SPQ010M

SP P2 M 10 X 1

380,200

SPQ010N

SP P2 M 10 X 1.25

297,000

SPQ010O

SP P2 M 10 X 1.5

254,800

SPQ012P

SP P2 M 12 X 1.75

Nhật bản

355,100

SPQ012O

SP P2 M 12 X 1.5

414,500

SPQ012N

SP P2 M 12 X 1.25

414,500

SPQ014Q

SP P2 M 14 X 2

487,100

SPQ014O

SP P2 M 14 X 1.5

567,600

SPQ016Q

SP P2 M 16 X 2

650,800

SPQ016O

SP P2 M 16 X 1.5

759,000

SPR018R

SP P3 M 18 X 2.5

971,500

SPQ018O

SP P2 M 18 X 1.5

1,046,800

SPR020R

SP P3 M 20 X 2.5

1,259,300

SPR020O

SP P3 M 20 X 1.5

1,355,600

SPR024S

SP P3 M 24 X 3

2,035,400

SPS030T

SP P4 M 30 X 3.5

3,779,200

SPMS036U

SP P4 M 36 X 4

5,053,000

SPMS042V

SP P4 M 42 X 4.5

7,489,700

SPQU04N

SP P2 1/4 – 20UNC

175,600

SPQU05O

SP P2 5/16 – 18UNC

249,500

SPQU06P

SP P2 3/8 – 16UNC

299,600

SPRU08R

SP P3 1/2 – 13UNC

520,100

MŨI TARO RÃNH XOẮN, OXIDE HÓA BỀ MẶT (Spiral Fluted Faucets, Oxided)

Thép ko gi (Inox), thép đúc (Forged Metal)

* Bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, dầu cắt gọt bám dính tốt trên bề mặt

* Nếu công việc cần gia công thép những bon là chính và lâu lâu gia công Inox thì đây là lựa tậu tối ưu. Khó khăn dòng Record 6964 Nachi

SPP2.0EX

SP OX P1 M 2 X 0.4

212,500

SPP3.0GX

SP OX P1 M 3 X 0.5

118,800

SPQ4.0IX

SP OX P2 M 4 X 0.7

118,800

SPQ5.0KX

SP OX P2 M 5 X 0.8

121,400

SPQ6.0MX

SP OX P2 M 6 X 1

Nhật bản

130,700

SPQ8.0NX

SP OX P2 M 8 X 1.25

202,000

SPQ010OX

SP OX P2 M 10 X 1.5

254,800

SPQ012PX

SP OX P2 M 12 X 1.75

355,100

SPQ014QX

SP OX P2 M 14 X 2

487,100

SPQ016QX

SP OX P2 M 16 X 2

650,800

SPR018RX

SP OX P3 M 18 X 2.5

971,500

SPR020RX

SP OX P3 M 20 X 2.5

1,259,300

SPR024SX

SP OX P3 M 24 X 3

2,035,400

MŨI TARO RÃNH XOẮN CHUYÊN CHẠY INOX (Spiral Fluted Faucets for Stainless Steels)

* Bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, chuyên sử dụng để chạy thép ko gỉ hoặc thép hợp kim

SUPP2.0E

SU+SP M2x0.4 P1

Nhật bản

260,000

SUPP3.0G

SU+SP M3x0.5 P1

162,400

SUPQ4.0I

SU+SP M4x0.7 P2

145,200

SUPQ5.0K

SU+SP M5x0.8 P2

150,500

SUPQ6.0M

SU+SP M6x1 P2

161,000

SUMQ8.0N

SU-SP M8x1.25 P2

237,600

SUMQ010O

SU-SP M10x1.5 P2

301,000

SUMQ012P

SU-SP M12x1.75 P2

415,800

SUMQ016Q

SU-SP M16x2 P2

763,000

MŨI TARO RÃNH XOẮN LOẠI DÀI (Lengthy Shank Spiral Fluted Faucets)

Thép những bon trung bình S25C~S45C

Thép những bon thấp ~S25C, thép gia nhiệt 25~35HRC, Thép đúc SC, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD

SPP3.0GL15

LS-SP P1 L-150 M 3 X 0.5

Nhật bản

805,200

SPQ4.0IL15

LS-SP P2 L-150 M 4 X 0.7

698,300

SPQ5.0KL15

LS-SP P2 L-150 M 5 X 0.8

542,500

SPQ6.0ML15

LS-SP P2 L-150 M 6 X 1

479,200

SPQ8.0NL15

LS-SP P2 L-150 M 8 X 1.25

633,600

SPQ010OL15

LS-SP P2 L-150 M 10 X 1.5

748,400

SPQ012PL20

LS-SP P2 L-200 M 12 X 1.75

1,334,500

SPP3.0GL10

LS-SP P1 L-100 M 3 X 0.5

406,600

SPQ4.0IL10

LS-SP P2 L-100 M 4 X 0.7

374,900

SPQ5.0KL10

LS-SP P2 L-100 M 5 X 0.8

323,400

SPQ5.0KL12

LS-SP P2 L-120 M 5 X 0.8

423,700

SPQ6.0ML10

LS-SP P2 L-100 M 6 X 1

275,900

SPQ6.0ML20

LS-SP P2 L-200 M 6 X 1

682,400

SPQ8.0NL10

LS-SP P2 L-100 M 8 X 1.25

376,200

SPQ8.0NL12

LS-SP P2 L-120 M 8 X 1.25

493,700

SPQ8.0NL20

LS-SP P2 L-200 M 8 X 1.25

1,012,400

SPQ010OL10

LS-SP P2 L-100 M 10 X 1.5

458,000

SPQ010OL12

LS-SP P2 L-120 M 10 X 1.5

572,900

SPQ010OL20

LS-SP P2 L-200 M 10 X 1.5

1,149,700

SPQ012PL12

LS-SP P2 L-120 M 12 X 1.75

697,000

SPQ012PL20

LS-SP P2 L-200 M 12 X 1.75

1,334,500

SPQ016QL15

LS-SP P2 L-150 M 16 X 2

1,280,400

SPQ016QL25

LS-SP P2 L-250 M 16 X 2

2,112,000

MŨI TARO XOẮN REN TRÁI (Spiral Fluted Faucets for Left Hand Threads)

Thép những bon trung bình S25C~S45C

Thép những bon thấp ~S25C, thép gia nhiệt 25~35HRC, Thép đúc SC, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD

SPP3.0G-L

SP P1 LH M 3 X 0.5

Nhật bản

198,000

SPQ4.0I-L

SP P2 LH M 4 X 0.7

188,800

SPQ5.0K-L

SP P2 LH M 5 X 0.8

195,400

SPQ6.0M-L

SP P2 LH M 6 X 1

209,900

SPQ8.0N-L

SP P2 LH M 8 X 1.25

326,000

SPQ010O-L

SP P2 LH M 10 X 1.5

410,500

SPQ012P-L

SP P2 LH M 12 X 1.75

568,900

MŨI TARO XOẮN HIỆU SUẤT CAO (Plus Sequence Spiral Fluted Faucets, Optimum Coating for the tapping)

Thép những bon thấp ~S25C, Thép những bon trung bình S25C~S45C, Thép những bon cao S45C~, Thép gia nhiệt 25~35HRC

Inox, thép dụng cụ SKD, thép đúc SC, Gang đúc FD, FCD, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD

* Đoạn ren đủ được mài chỉ để lại vài ren, tránh hiện tượng kẹt phoi hoặc bể ren ở phần ren đủ gọi là kỹ thuật BL, phát minh độc quyền của Yamawa

VSAPQ3.0G

AU+SP P2 M 3 X 0.5 2.5P

Nhật bản

310,200

VSAPQ4.0I

AU+SP P2 M 4 X 0.7 2.5P

301,000

VSAPQ5.0K

AU+SP P2 M 5 X 0.8 2.5P

304,900

VSAPQ6.0M

AU+SP P2 M 6 X 1 2.5P

314,200

VSAPR8.0N

AU+SP P3 M 8 X 1.25 2.5P

442,200

VSAPR010O

AU+SP P3 M 10 X 1.5 2.5P

518,800

VSAPR012P

AU+SP P3 M 12 X 1.75 2.5P

690,400

MŨI TARO RÃNH THẲNG (Spiral Pointed Faucets)

Thép những bon trung bình S25C~S45C

Thép những bon thấp ~S25C, thép gia nhiệt 25~35HRC, Thép đúc SC, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD

POQ2.0E

PO P2 M 2 X 0.4

Nhật bản

207,200

POQ3.0G

PO P2 M 3 X 0.5

113,500

POQ4.0I

PO P2 M 4 X 0.7

113,500

POQ5.0K

PO P2 M 5 X 0.8

117,500

POQ6.0M

PO P2 M 6 X 1

126.700

POR8.0N

PO P3 M 8 X 1.25

194,000

POR010O

PO P3 M 10 X 1.5

245,500

POS012P

PO P4 M 12 X 1.75

340,600

POS014Q

PO P4 M 14 X 2

533,300

POS016Q

PO P4 M 16 X 2

624,400

POS018R

PO P4 M 18 X 2.5

995,300

POS020R

PO P4 M 20 X 2.5

1,218,400

POS024S

PO P4 M 24 X 3

1,969,400

MŨI TARO RÃNH THẲNG OXIDE HÓA BỀ MẶT (Spiral Pointed Faucets, Oxided)

Thép những bon thấp ~S25C, Thép những bon trung bình S25C~S45C

Thép những bon cao S45C~, thép hợp kim SCM, thép gia nhiệt 25~45HRC

Thép ko gi (Inox), thép đục (Forged Metal)

* Bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, dầu cắt gọt bám dính tốt trên bề mặt

* Nếu công việc cần gia công thép những bon là chính và lâu lâu gia công Inox thì đây là lựa tậu tối ưu. Khó khăn dòng Record 6962 Nachi

POQ2.0EX

PO OX P2 M 2 X 0.4

Nhật bản

207,200

POQ3.0GX

PO OX P2 M 3 X 0.5

113,500

POQ4.0IX

PO OX P2 M 4 X 0.7

113,500

POQ5.0KX

PO OX P2 M 5 X 0.8

117,500

POQ6.0MX

PO OX P2 M 6 X 1

126,700

POR8.0NX

PO OX P3 M 8 X 1.25

194,000

POR010OX

PO OX P3 M 10 X 1.5

245,500

POS012PX

PO OX P4 M 12 X 1.75

340,600

POS014QX

PO OX P4 M 14 X 2

576,800

POS016QX

PO OX P4 M 16 X 2

624,400

POS020RX

PO OX P4 M 20 X 2.5

1,357,000

MŨI TARO RÃNH THẲNG CHUYÊN CHẠY INOX (Spiral Level Faucets for Stainless Steels)

Thép ko gỉ (Inox), Thép hợp kim SCM

Thép những bon cao (Hight carbon metal) S45C~

* Bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, chuyên sử dụng để chạy thép ko gỉ hoặc thép hợp kim

PUPQ2.0E

SU+PO P2 M 2 X 0.4

Nhật bản

245,500

PUMQ3.0G

SU-PO P2 M 3 X 0.5

139,900

PUMQ4.0I

SU-PO P2 M 4 X 0.7

136,000

PUMQ5.0K

SU-PO P2 M 5 X 0.8

138,600

PUMQ6.0M

SU-PO P2 M 6 X 1

149,200

PUMR8.0N

SU-PO P3 M 8 X 1.25

229,700

PUMR010O

SU-PO P3 M 10 X 1.5

289,100

PUMS012P

SU-PO P4 M 12 X 1.75

401,300

PUMS014Q

SU-PO P4 M 14 X 2

609,800

PUMS016Q

SU-PO P4 M 16 X 2

813,100

MŨI TARO REN ỐNG PT (Pipe Faucet)

Thép những bon trung bình S25C~S45C

Thép những bon thấp ~S25C, thép gia nhiệt 25~35HRC, Thép đúc SC, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD

* Ren ống nước, sử dụng nhiều trong ngành gia công khuôn ép nhựa

TH2T01K-8

PT 1/16 – 28

Nhật bản

348,500

TH2T02K

PT 1/8 – 28

348,500

TH2T04-

PT 1/4 – 19

505,600

TH2T06-

PT 3/8 – 19

827,600

TH2T08Q

PT 1/2 – 14

1,320,000

TH2T12Q

PT 3/4 – 14

2,233,400

TH2T16U

PT 1″ – 11

4,162,000

MŨI TARO REN ỐNG RC (Hand Faucet for Taper Pipe Threads)

Thép những bon trung bình S25C~S45C

Thép những bon thấp ~S25C, thép gia nhiệt 25~35HRC, Thép đúc SC, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD

* Ren ống tiêu chuẩn Nhật cũ, ứng dụng nhiều trong gia công đường nước khuôn.

TH2RC01K

RC 1/16 – 28

Nhật bản

384,100

TH2RC02K

RC 1/8 – 28

384,100

TH2RC04-

RC 1/4 – 19

557,000

TH2RC06-

RC 3/8 – 19

913,400

TH2RC08Q

RC 1/2 – 14

1,456,000

TH2RC12Q

RC 3/4 – 14

2,366,800

MŨI TARO REN ỐNG NPT (Pipe Faucet)

Thép những bon trung bình S25C~S45C

Thép những bon thấp ~S25C, thép gia nhiệt 25~35HRC, Thép đúc SC, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD

TNPT01L

NPT 1/16 – 27

Nhật bản

565,000

TNPT02L

NPT 1/ 8 – 27

565,000

TNPT04O

NPT 1/ 4 – 18

817,100

TNPT06O

NPT 3/ 8 – 18

1,339,800

TNPT08Q

NPT 1/ 2 – 14

2,193,800

MŨI TARO NÉN PHỦ NI CHUYÊN NHÔM (Thread Forming Faucets for Non Ferrous Materials)

Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD, đồng Cu, Hợp kim đồng

* Bề mặt được thấm phủ NI, tằng độ cứng và chịu mài mòn tốt, thích hợp cho việc chạy nhôm đồng, (B) thích hợp gia công lỗ bít.

NRSP41.4CB

N+RS G4 M 1.4 X 0.3 (B)

Nhật bản

326,000

NRSP41.7DB

N+RS G4 M 1.7 X 0.35 (B)

294,400

NRSP42.0EB

N+RS G4 M 2 X 0.4 (B)

262,700

NRSP52.5FB

N+RS G5 M 2.5 X 0.45 (B)

209,900

NRSP52.6FB

N+RS G5 M 2.6 X 0.45 (B)

200,600

NRSP53.0GB

N+RS G5 M 3 X 0.5 (B)

166,300

NRSP64.0IB

N+RS G6 M 4 X 0.7 (B)

169,000

NRSP65.0KB

N+RS G6 M 5 X 0.8 (B)

186,100

NRSP76.0MB

N+RS G7 M 6 X 1 (B)

202,000

NRSM78.0NB

N-RS G7 M 8 X 1.25 (B)

331,300

NRSM7010OB

N-RS G7 M 10 X 1.5 (B)

418,400

NRSM8012PB

N-RS G8 M 12 X 1.75 (B)

567,600

NRSM7UN6JB

N-RS G7 6 – 32UNC (B)

207,200

NRSM7UN8JB

N-RS G7 8 – 32UNC (B)

227,000

NRSM7UNAJB

N-RS G7 10 – 32UNF (B)

241,600

NRSM7U04NB

N-RS G7 1/4 – 20UNC (B)

264,000

MŨI TARO NÉN CHO THÉP N+RZ/N-RZ (Thread Forming Faucets for Steels)

Thép những bon thấp ~S25C, Thép những bon trung bình (Medium Carbon Metal)

* Bề mặt được Oxide hóa bề mặt, tăng khả năng chống lẹo dao, (P) thích hợp gia công lỗ thông

NRZP41.4CP

N+RZ G4 M 1.4 X 0.3 (P)

Nhật bản

326,000

NRZP41.7DP

N+RZ G4 M 1.7 X 0.35 (P)

294,400

NRZP42.0EP

N+RZ G4 M 2 X 0.4 (P)

262,700

NRZP52.5FP

N+RZ G5 M 2.5 X 0.45 (P)

211,200

NRZP52.6FP

N+RZ G5 M 2.6 X 0.45 (P)

200,600

NRZP53.0GP

N+RZ G5 M 3 X 0.5 (P)

166,300

NRZP64.0IP

N+RZ G6 M 4 X 0.7 (P)

169,000

NRZP65.0KP

N+RZ G6 M 5 X 0.8 (P)

196,700

NRZP76.0MP

N+RZ G7 M 6 X 1 (P)

215,200

NRZM78.0NP

N-RZ G7 M 8 X 1.25 (P)

331,300

NRZM7010OP

N-RZ G7 M 10 X 1.5 (P)

418,400

NRZM8012PP

N-RZ G8 M 12 X 1.75 (P)

567,600

MŨI TARO NÉN PHỦ TiN CHO THÉP (Thread Forming Faucets Coated TiN)

Thép những bon thấp ~S25C, Thép những bon trung bình (Medium Carbon Metal)

Thép những bon cao S45C~, thép gia nhiệt 25~35HRC, thép ko gỉ (Inox), Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AD, ACD

* Phủ TiN tăng khả năng chịu nhiệt, chịu mài mòn, tăng tuổi thọ mũi taro, (P) thích hợp gia công lỗ thông

RVP41.4CP

R+V G4 M 1.4 X 0.3 (P)

Nhật bản

506,900

RVP51.7DP

R+V G5 M 1.7 X 0.35 (P)

477,800

RVP42.0EP

R+V G4 M 2 X 0.4 (P)

444,800

RVP52.6FP

R+V G5 M 2.6 X 0.45 (P)

381,500

RVP53.0GP

R+V G5 M 3 X 0.5 (P)

353,800

RVP64.0IP

R+V G6 M 4 X 0.7 (P)

356,400

RVP65.0KP

R+V G6 M 5 X 0.8 (P)

398,600

RVP76.0MP

R+V G7 M 6 X 1 (P)

415,800

MŨI TARO NÉN OL+RZ /HSS-P + CÓ PHỦ, DÙNG TARO KHÔ, KHÔNG DÙNG DẦU, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Thread Forming Faucets for Dry Tapping, Coated)

Thép những bon thấp ~S25C, Thép những bon trung bình S24~S45C, thép những bon cao S45C~, Inox SUS, thép hợp kim SCM, Thép gia nhiệt 25~35HRC, Nhôm Al, Nhôm đúc AD, ACD

* Ưu điểm vượt trội: Mũi taro nén làm bằng vật liệu HSS-P, Lớp phủ TiCN, Taro khô ko sử dụng dầu, tích kiệm giá thành tậu dầu, ko phải rửa khía cạnh, bảo vệ môi trường

LRZP41.2BP

OL+RZ G4 M 1.2 X 0.25 (P)

Nhật bản

576,800

OLRZP41.4CP

OL+RZ G4 M 1.4 X 0.3 (P)

549,100

OLRZP41.6DP

OL+RZ G4 M 1.6 X 0.35 (P)

521,400

OLRZP41.7DP

OL+RZ G4 M 1.7 X 0.35 (P)

529,300

OLRZP42.0EP

OL+RZ G4 M 2 X 0.4 (P)

447,500

OLRZP53.0GP

OL+RZ G5 M 3 X 0.5 (P)

382,800

OLRZP64.0IP

OL+RZ G6 M 4 X 0.7 (P)

415,800

OLRZP65.0KP

OL+RZ G6 M 5 X 0.8 (P)

446,200

OLRZP66.0MP

OL+RZ G6 M 6 X 1 (P)

476,500

MŨI TARO NÉN HP+RZ/HP-RZ HIỆU SUẤT CAO, HSS-P + CÓ PHỦ (Excessive Efficiency Thread Forming Faucets)

Thép những bon thấp ~S25C, Thép những bon trung bình S24~S45C, thép những bon cao S45C~, Inox SUS, thép hợp kim SCM, Thép gia nhiệt 25~35HRC, Nhôm Al, Nhôm đúc AD, ACD

* Ưu điểm vượt trội: Mũi taro nén làm bằng vật liệu HSS-P, Lớp phủ TiCN, Hiệu suất rất cao, tuổi thọ dụng cụ to, thích hợp cho taro sử dụng dầu tưới nguội

* (P) Thích hợp để taro lỗ thông, (B) Thích hợp cho taro lỗ bít

HRZP41.2BB

HP+RZ G4 M 1.2 X 0.25 (B)

Nhật bản

576,800

HRZP41.4CB

HP+RZ G4 M 1.4 X 0.3 (B)

541,200

HRZP41.6DB

HP+RZ G4 M 1.6 X 0.35 (B)

521,400

HRZP41.7DB

HP+RZ G4 M 1.7 X 0.35 (B)

521,400

HRZP42.0EB

HP+RZ G4 M 2 X 0.4 (B)

440,900

HRZP52.5FB

HP+RZ G5 M 2.5 X 0.45 (B)

426,400

HRZP53.0GP

HP+RZ G5 M 3 X 0.5 (P)

376,200

HRZP64.0IP

HP+RZ G6 M 4 X 0.7 (P)

410,500

HRZP65.0KP

HP+RZ G6 M 5 X 0.8 (P)

439,600

HRZP66.0MP

HP+RZ G6 M 6 X 1 (P)

468,600

HRZM78.0NP

HP-RZ G7 M 8 X 1.25 (P)

706,200

HRZM7010OP

HP-RZ G7 M 10 X 1.5 (P)

850,100

MŨI KHOAN TÂM + CHAMFER 90° (NC Stard Drills For Heart Positioning 90°)

* Sau lúc khoan lỗ bằng mũi khoan thông thường, sử dụng mũi NC này để vát mép lỗ, bề mặt mát mép bóng đẹp. Thích hợp sử dụng cho máy CNC

VCS-D6.0Q

NC-SD V 6×90゚

Nhật bản

542,500

VCS-D8.0Q

NC-SD V 8×90゚

722,000

VCS-D010Q

NC-SD V 10×90゚

984,700

VCS-D012Q

NC-SD V 12×90゚

1,463,900

VCS-D016Q

NC-SD V 16×90゚

1,962,800

MŨI VÁT MÉP 90° (Countersinks 90°)

* Thích hợp cho trung tâm gia công độ xác thực cao, sử dụng để vát mép lỗ.

CS6.0Q

CS-Q 6×90°x6

Nhật bản

133,300

CS8.0Q

CS-Q 8×90°x8

158,400

CS010Q

CS-Q 10×90°x8

357,700

CS015Q

CS-Q 15×90°x10

517,400

CS020Q

CS-Q 20×90°x10

722,000

CS025Q

CS-Q 25×90°x10

959,600

CS030Q

CS-Q 30×90°x12

1,214,400

CS040Q

CS-Q 40×90°x12

2,442,000

CS050Q

CS-Q 50×90°x12

3,587,800

MŨI TARO TAY 1 CÂY 1.5P (Hand Faucet)

Thép những bon trung bình S25C~S45C, thép những bon cao S45C~

Thép gia nhiệt 25~35HRC, Thép SKD, thép đúc SC, Gang FC, Gang Đúc FCD, Nhôm Al, Nhôm đúc AD, ADC

* Tạo phoi vụn cho tất cả những vật liệu. Sử dụng cho cả lỗ bít và lỗ thông, sử dụng cho taro bằng tay hoặc máy

TNMQ3.0G1

HT P2 M 3 X 0.5 1.5P, HSS-E

Nhật bản

106,900

TNMQ4.0I1

HT P2 M 4 X 0.7 1.5P, HSS-E

101,600

TNMR5.0K1

HT P3 M 5 X 0.8 1.5P, HSS-E

104,300

TNMQ6.0M1

HT P2 M 6 X 1 1.5P, HSS-E

112,200

TNMR8.0N1

HT P3 M 8 X 1.25 1.5P, HSS-E

172,900

TNMR010O1

HT P3 M 10 X 1.5 1.5P, HSS-E

219,100

TNMR012P1

HT P3 M 12 X 1.75 1.5P, HSS-E

304,900

TNMR016Q1

HT P3 M 16 X 2 1.5P, HSS-E

557,000

BÀN REN-MŨI TARO REN NGOÀI (Strong Spherical Dies)

* Bàn ren hay mũi taro ren ngoài, sử dụng để tạo ra ren trên trục. Bàn ren Yamawa sử dụng cho gia công hàng loạt, hiệu suất cao, xác thực

TYE3.0GDNEBC

D 2 M 3 X 0.5 (D20), HSS-E

Nhật bản

649,400

TYE4.0IDNEBC

D 2 M 4 X 0.7 (D20), HSS-E

609,800

TYE5.0KDNEBC

D 2 M 5 X 0.8 (D20), HSS-E

620,400

TYE6.0MDNEBC

D 2 M 6 X 1 (D20), HSS-E

644,200

TYG8.0NDNEBC

D 2 M 8 X 1.25 (D25), HSS-E

759,000

TYJ010ODNEBC

D 2 M 10 X 1.5 (D38), HSS-E

1,086,400

TYJ012PDNEBC

D 2 M 12 X 1.75 (D38), HSS-E

1,093,000

TYJ014ODNEBC

D 2 M 14 X 1.5 (D38), HSS-E

1,070,500

TYM016QDNEBC

D 2 M 16 X 2 (D50), HSS-E

1,693,600

TYM020RDNEBC

D 2 M 20 X 2.5 (D50), HSS-E

1,716,000

TYM024SDNEBC

D 2 M 24 X 3 (D50), HSS-E

1,726,600

* (D..) là đường kính ngoài của bàn ren

MŨI KHOAN TÂM 60°, ĐỘ XOẮN CAO (Excessive Helix Heart Drills-Sort 60°)

* Sử dụng để khoan lỗ tâm thép những bon cao góc 60°

CE0.5

CE-S 0.5 X 60゚X 3.5

Nhật bản

237,600

CE1.0

CE-S 1 X 60゚X 4

138,600

CE1.5

CE-S 1.5 X 60゚X 5

110,900

CE2.0

CE-S 2 X 60゚X 6

121,400

CE2.5

CE-S 2.5 X 60゚X 7.7

145,200

CE3.0

CE-S 3 X 60゚X 7.7

145,200

CE3.0-8

CE-S 3 X 60゚X 8

155,800

CE4.0

CE-S 4 X 60゚X 10

289,100

CE5.0-12

CE-S 5 X 60゚X 12

390,700

MŨI KHOAN TÂM LOẠI DÀI 60° (Lengthy Shank Excessive Helix Heart Drills-Sort 60°)

CEL1.0

CE-SL L-100 1 X 60゚X 4

Nhật bản

693,000

CEM1.0

CE-SL L-150 1 X 60゚X 4

1,004,500

CEL1.5

CE-SL L-100 1.5 X 60゚X 5

516,100

CEM1.5

CE-SL L-150 1.5 X 60゚X 5

819,700

CEL2.0

CE-SL L-100 2 X 60゚X 6

558,400

CEM2.0

CE-SL L-150 2 X 60゚X 6

846,100

CEL2.5

CE-SL L-100 2.5 X 60゚X 8

674,500

CEM2.5

CE-SL L-150 2.5 X 60゚X 8

1,004,500

CEL3.0

CE-SL L-100 3 X 60゚X 8

674,500

CEM3.0

CE-SL L-150 3 X 60゚X 8

1,004,500

CEL4.0

CE-SL L-100 4 X 60゚X 10

753,700

CEM4.0

CE-SL L-150 4 X 60゚X 10

1,083,700

CEL5.0

CE-SL L-100 5 X 60゚X 12

951,700

CEM5.0

CE-SL L-150 5 X 60゚X 12

1,459,900

MŨI KHOAN TÂM TiN 60° (Excessive Helix Heart Drills-Sort 60°, coating TiN)

VCE1.0

CE-S V 1 X 60゚X 4

Nhật bản

405,200

VCE1.5

CE-S V 1.5 X 60゚X 5

352,400

VCE2.0

CE-S V 2 X 60゚X 6

377,500

VCE2.5

CE-S V 2.5 X 60゚X 7.7

447,500

VCE3.0

CE-S V 3 X 60゚X 7.7

429,000

VCE4.0

CE-S V 4 X 60゚X 10

706,200

MŨI KHOAN TÂM 60° ĐỘ XOẮN THẤP (Low Helix Heart Drills-Sort 60°)

* Sử dụng để khoan lỗ tâm thép những bon thấp góc 60°

CY0.5

CD-S 0.5 X 60゚X 3.5

Nhật bản

249,500

CY1.0

CD-S 1 X 60゚X 4

138,600

CY1.5

CD-S 1.5 X 60゚X 5

110,900

CY2.0

CD-S 2 X 60゚X 6

121,400

CY2.5

CD-S 2.5 X 60゚X 7.7

145,200

CY3.0-8

CD-S 3 X 60゚X 8

161,000

CY4.0

CD-S 4 X 60゚X 10

289,100

MŨI KHOAN TÂM 90° ĐỘ XOẮN CAO (Excessive Helix Heart Drills-Sort 90°)

* Sử dụng để khoan lỗ tâm thép những bon cao góc 90°

CY0.5Z

CE-Q 0.5 X 90゚X 3.5

Nhật bản

326,000

CY1.0Z

CE-Q 1 X 90゚X 4

170,300

CY1.5Z

CE-Q 1.5 X 90゚X 5

136,000

CY2.0Z

CE-Q 2 X 90゚X 6

150,500

CY2.5Z

CE-Q 2.5 X 90゚X 7.7

178,200

CY3.0Z

CE-Q 3 X 90゚X 7.7

178,200

CY4.0Z

CE-Q 4 X 90゚X 10

356,400

CY5.0Z

CE-Q 5 X 90゚X 11

410,500

MŨI KHOAN TÂM 90° ĐỘ XOẮN THẤP (Low Helix Heart Drills-Sort A 90°)

* Sử dụng để khoan lỗ tâm thép những bon thấp góc 90°

CY1.0Q

CD-Q 1 X 90゚X 4

Nhật bản

194,000

CY1.5Q

CD-Q 1.5 X 90゚X 5

157,100

CY2.0Q

CD-Q 2 X 90゚X 6

171,600

CY2.5Q

CD-Q 2.5 X 90゚X 7.7

202,000

CY3.0Q

CD-Q 3 X 90゚X 7.7

202,000

CY4.0Q

CD-Q 4 X 90゚X 10

405,200

MŨI KHOAN TÂM + CHAMFER 90° (Level Drill 90° PE-Q V, Coated)

* Sử dụng để khoan tâm, vát mép lỗ, vát cạnh (3 chức năng)

VPE3.0Q

PE-Q V 3×0.5×90°

Nhật bản

736,600

VPE4.0Q

PE-Q V 4x1x90°

679,800

VPE6.0Q

PE-Q V 6x2x90°

757,700

VPE8.0Q

PE-Q V 8×2.5×90°

941,200

VPE010Q

PE-Q V 10x3x90°

1,210,400

VPE012Q

PE-Q V 12×3.5×90°

1,535,200

VPE016Q

PE-Q V 16x4x90°

2,279,600

Công Ty TNHH Phụ Kiện và Cốp Pha Việt

Địa chỉ: 19A Nguyễn Văn Bứa, Xuân Thới Sơn, Hóc Môn,Thành phố Hồ Chí Minh 760000

Hotline - Zalo : 0967 84 99 34 - 0932 087 886

Email: info@copphaviet.com - dohungphat@gmail.com

Website : https://copphaviet.com

hotline 1

0932 087 886

hotline